Từ vựng tiếng Trung
cóng*cǐ

Nghĩa tiếng Việt

từ đó, từ đó về sau, kể từ đó

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (dừng lại)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

giới từ/thời từ

Chỉ thời điểm bắt đầu từ một sự kiện nào đó. Thường đi đầu câu hoặc giữa các mệnh đề để nối tiếp thời gian.

Câu ví dụ

  • 从此我们成了好朋友。Cóngcǐ wǒmen chéngle hǎo péngyǒu. thanh 2
  • 从此以后,他再也没回来。Cóngcǐ yǐhòu, tā zài yě méi huílái. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 从此以后cóngcǐ yǐhòu thanh 2
  • 从此开始cóngcǐ kāishǐ thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.