Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Danh từ名词Phó từ副词
cóng*cǐ

Nghĩa tiếng Việt

từ đó, từ đó về sau, kể từ đó

Âm Hán Việt

tòng thử

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (dừng lại)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Danh từ名词Phó từ副词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để chỉ mốc thời gian bắt đầu một sự thay đổi

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tòng thử

Từng chữ

  • tòngđi theo
  • thửnày, bên này

Tầng từ vựng

Chỉ thời điểm bắt đầu từ một sự kiện nào đó. Thường đi đầu câu hoặc giữa các mệnh đề để nối tiếp thời gian.

Câu ví dụ

  • 从此我们成了好朋友。Cóngcǐ wǒmen chéngle hǎo péngyǒu. thanh 2
  • 从此以后,他再也没回来。Cóngcǐ yǐhòu, tā zài yě méi huílái. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 从此以后cóngcǐ yǐhòu thanh 2
  • 从此开始cóngcǐ kāishǐ thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.