Từ vựng tiếng Trung
cóng*cǐ从
此
Nghĩa tiếng Việt
từ đó
2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
从
Bộ: 人 (người)
4 nét
此
Bộ: 止 (dừng lại)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '从' có cấu trúc gồm hai chữ '人' ghép lại, biểu thị ý nghĩa theo sau hoặc phục tùng.
- Chữ '此' bao gồm bộ '止' (dừng lại) và bộ '匕', thường dùng để chỉ thời gian hoặc địa điểm nhất định.
→ '从此' có nghĩa là từ đây hoặc từ lúc này, chỉ một điểm bắt đầu mới.
Từ ghép thông dụng
从今以后
từ nay về sau
从来
từ trước đến nay
因此
do đó