Từ vựng tiếng Trung
mào*yì贸
易
Nghĩa tiếng Việt
thương mại
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
贸
Bộ: 贝 (vỏ sò)
9 nét
易
Bộ: 日 (mặt trời)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '贸' có bộ '贝' chỉ liên quan đến tiền bạc, tài sản, phù hợp với nghĩa thương mại.
- Chữ '易' có bộ '日' chỉ sự thay đổi, dễ dàng, phù hợp với nghĩa trao đổi, giao dịch dễ dàng.
→ Kết hợp lại, '贸易' có nghĩa là hoạt động trao đổi hàng hóa, thương mại.
Từ ghép thông dụng
贸易
thương mại
贸易战
chiến tranh thương mại
自由贸易
thương mại tự do