Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từChỉ lỗi, khuyết điểm hoặc trục trặc. Có thể dùng cho người (tật xấu) hoặc vật (lỗi máy).
Câu ví dụ
- 这台机器有什么毛病?
Cái máy này có trục trặc gì không?
- 他的最大毛病是不守时。
Khuyết điểm lớn nhất của anh ấy là không đúng giờ.
Kết hợp thường gặp
- 大毛病
khuyết điểm lớn, vấn đề lớn
- 挑毛病
khắc khao, tìm khuyết điểm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.