Từ vựng tiếng Trung
dān*dāng

Nghĩa tiếng Việt

đảm nhận

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (ruộng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '担' có bộ '扌' (tay) gợi ý đến hành động dùng tay mang vác, kết hợp với phần còn lại gợi ý đến việc chịu trách nhiệm.
  • Chữ '当' có bộ '田' (ruộng) mang ý nghĩa gốc là sự phù hợp, thích hợp và có trách nhiệm trong bối cảnh.
  • Kết hợp lại, '担当' mang ý nghĩa chịu trách nhiệm, đảm đương công việc nào đó.

担当 có nghĩa là chịu trách nhiệm, đảm đương.

Từ ghép thông dụng

担当dāndāng

đảm đương

担当者dāndāng zhě

người phụ trách

承担chéngdān

gánh vác, chịu trách nhiệm