Từ vựng tiếng Trung
bào*chóu

Nghĩa tiếng Việt

báo thù

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho hành động trả thù cá nhân hoặc gia đình.

Câu ví dụ

  • 他发誓要报仇Tā fāshì yào bàochóu thanh 1

    Anh ấy thề sẽ báo thù

  • 报仇雪恨Bàochóu xuěhèn thanh 4

    Báo thù rửa hận

  • 为父报仇Wèi fù bàochóu thanh 4

    Báo thù cho cha

  • 不要报仇Bùyào bàochóu thanh 4

    Đừng báo thù

  • 报仇心理bàochóu xīnlǐ thanh 4

    Tâm lý báo thù

Kết hợp thường gặp

  • 报仇心bàochóu xīn thanh 4

    tâm ý trả thù

  • 私报仇sī bàochóu thanh 1

    trả thù riêng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.