Từ vựng tiếng Trung
jīng*yíng经
营
Nghĩa tiếng Việt
quản lý
2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
经
Bộ: 纟 (mịch - sợi tơ)
8 nét
营
Bộ: 艹 (thảo - cỏ)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '经' bao gồm bộ '纟' (mịch) chỉ sợi tơ, kết hợp với chữ '巠' là âm đọc.
- Chữ '营' bao gồm bộ '艹' (thảo) chỉ cỏ, kết hợp với chữ '呂' là phần âm đọc và phần ý thể hiện sự bận rộn.
→ Kết hợp hai chữ '经' và '营' có nghĩa là quản lý, điều hành công việc.
Từ ghép thông dụng
经营
kinh doanh
经营管理
quản lý kinh doanh
经营者
nhà kinh doanh