Từ vựng tiếng Trung
fǎn*wèn反
问
Nghĩa tiếng Việt
phản vấn
2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
反
Bộ: 又 (lại nữa)
4 nét
问
Bộ: 口 (miệng)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 反 bao gồm bộ 又 (lại nữa) kết hợp với phần trên chỉ sự đối lập hoặc quay lại.
- Chữ 问 bao gồm bộ 口 (miệng) kết hợp với bộ 门 (cửa) chỉ hành động hỏi han.
→ 反问 mang ý nghĩa hỏi ngược lại hoặc hỏi một cách phản biện.
Từ ghép thông dụng
反问句
câu hỏi phản vấn
反问法
phương pháp hỏi ngược
反问式
dạng câu hỏi phản vấn