Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fǎn*wèn反

Nghĩa tiếng Việt

phản vấn

Âm Hán Việt

phản vấn

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong câu để diễn tả hành động hỏi vặn lại người đối diện

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phản vấn

Từng chữ

  • 反phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 问vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ phản vấn.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3直zhí thanh 2接jiē thanh 1回huí thanh 2答dá, thanh 2,而ér thanh 2是shì thanh 4反fǎn thanh 3问wèn thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3一yī thanh 1句jù. thanh 4。

    Anh ấy không trả lời trực tiếp mà hỏi vặn lại tôi một câu.

  • 反fǎn thanh 3问wèn thanh 4句jù thanh 4通tōng thanh 1常cháng thanh 2不bù thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4对duì thanh 4方fāng thanh 1回huí thanh 2答dá. thanh 2。

    Câu hỏi tu từ thường không cần đối phương trả lời.

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4指zhǐ thanh 3责zé, thanh 2,他tā thanh 1愤fèn thanh 4怒nù thanh 4地de thanh 5反fǎn thanh 3问wèn thanh 4对duì thanh 4方fāng. thanh 1。

    Đối mặt với lời chỉ trích, anh ấy tức giận hỏi vặn lại đối phương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.