Từ vựng tiếng Trung
dǎ*yìn*jī

Nghĩa tiếng Việt

máy in

3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (niêm phong)

6 nét

Bộ: (gỗ)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 打 có bộ thủ là 扌 (tay), thường liên quan đến hành động sử dụng tay.
  • 印 có bộ thủ là 卩 (niêm phong), liên quan đến việc đóng dấu hoặc in.
  • 机 có bộ thủ là 木 (gỗ), thường liên quan đến máy móc hoặc thiết bị.

打印机 có nghĩa là máy in, kết hợp hành động (打) với việc in ấn (印) sử dụng thiết bị (机).

Từ ghép thông dụng

打印dǎyìn

in ấn

机票jīpiào

vé máy bay

手机shǒujī

điện thoại di động