Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiū*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

sửa chữa

Âm Hán Việt

tu lí

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để chỉ việc sửa chữa máy móc, thiết bị hoặc đồ dùng bị hỏng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tu lí

Từng chữ

  • tutu hành; tu sửa
  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shī thanh 1fu thanh 5zhèng thanh 4zài thanh 4chē thanh 1 thanh 4 thanh 3xiū thanh 1 thanh 3 thanh 4liàng thanh 4huài thanh 4le thanh 5de thanh 5 thanh 4chē. thanh 1

    Người thợ đang sửa chiếc xe ô tô bị hỏng trong gara.

  • zhè thanh 4 thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1huài thanh 4le, thanh 5 thanh 1yào thanh 4sòng thanh 4 thanh 4shòu thanh 4hòu thanh 4 thanh 2 thanh 4zhōng thanh 1xīn thanh 1xiū thanh 1lǐ. thanh 3

    Chiếc điện thoại này hỏng rồi, cần gửi đến trung tâm dịch vụ sau bán hàng để sửa chữa.

  • thanh 1huā thanh 1le thanh 5 thanh 1 thanh 4xià thanh 4 thanh 3lái thanh 2xiū thanh 1 thanh 3jiā thanh 1 thanh 3de thanh 5lòu thanh 4shuǐ thanh 3guǎn thanh 3dào. thanh 4

    Anh ấy đã dành cả buổi chiều để sửa chữa đường ống nước bị rò rỉ ở nhà.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.