Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ修复 là động từ chỉ việc sửa chữa, khôi phục lại trạng thái ban đầu. Hán-Việt 'tu' (修 - tu sửa) + 'phục' (复 - khôi phục/trở lại) = tu sửa để trở lại như cũ. Dùng cho phần mềm (sửa bug), di tích (phục hồi kiến trúc), dữ liệu (khôi phục file), môi trường (phục hồi sinh thái).
Câu ví dụ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.