Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Xây dựng và cải tạo

29 từ vựng · 29 có audio

Tiến độ học0/29 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
支撑zhī chēngchống đỡ, nâng đỡ; duy trì, gánh vác (dùng cho cả nghĩa vật lý lẫn tinh thần)
油漆yóu qīsơn
修复xiū fùphục hồi, khôi phục; sửa chữa lại
镶嵌xiāng qiànkhảm, nạm, gắn (đá quý, trang trí) vào bề mặt
维修wéi xiūsửa chữa, bảo trì
塌tāsụp đổ
屑xièmảnh vụn
缺口quē kǒuvết mẻ, lỗ hổng, chỗ thiếu; khoảng trống hoặc thiếu hụt (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng)
染rǎnnhuộm
落成luò chénghoàn thành và khánh thành (công trình xây dựng); lễ khánh thành
模型mó xíngmô hình
修建xiū jiànxây dựng, kiến tạo; tu sửa, sửa chữa
格局gé júkết cấu
水泥shuǐ níxi măng
造型zào xíngkiểu dáng, thiết kế, tạo hình, tạo mẫu
框架kuàng jiàkhung
密封mì fēngđóng kín hoàn toàn, không cho không khí, chất lỏng hay vật thể lọt vào hoặc thoát ra. Dùng trong bối cảnh bao bì, niêm phong, kỹ thuật.
承包chéng bāothầu, nhận thầu, ký hợp đồng
涂抹tú mǒbôi, sơn
修理xiū lǐsửa chữa
生锈shēng xiùbị rỉ sét, xuất hiện gỉ trên bề mặt kim loại do oxy hoá; cũng dùng nghĩa bóng là trở nên kém cỏi vì lâu không dùng.
混合hùn héhỗn hợp, trộn lẫn, pha trộn
堵塞dǔ sètắc nghẽn; bịt kín; làm tắc.
砖瓦zhuān wǎgạch và ngói: hai vật liệu xây dựng cơ bản; thường dùng để chỉ chung vật liệu nung đất.
搭dāxây dựng
损坏sǔn huàihỏng hóc, làm hỏng, tổn hại
粉碎fěn suìnghiền nát, đập vỡ tan (phá hủy hoàn toàn, thành từng mảnh vụn; cũng dùng ẩn dụ chỉ phá tan hoàn toàn âm mưu, hy vọng)
锤chuíbúa
故障gù zhàngsự cố, hỏng hóc (chỉ tình trạng máy móc, thiết bị, hệ thống ngừng hoạt động hoặc hoạt động sai)