Từ vựng tiếng Trung
shè*jì

Nghĩa tiếng Việt

thiết kế

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Bộ: (lời nói)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 设 (shè) bao gồm bộ 讠 (lời nói) và bộ 殳 (công cụ), gợi ý việc sử dụng lời nói và công cụ để lập kế hoạch.
  • Chữ 计 (jì) kết hợp bộ 讠 (lời nói) và chữ 十 (mười), gợi ý việc dùng lời nói để tính toán hay lên kế hoạch.

Thiết kế là quá trình lập kế hoạch và tính toán chi tiết cho một dự án hoặc sản phẩm.

Từ ghép thông dụng

设计shèjì

thiết kế

计划jìhuà

kế hoạch

假设jiǎshè

giả định