Từ vựng tiếng Trung
jì*qiǎo

Nghĩa tiếng Việt

kỹ xảo, kỹ thuật, thủ pháp

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (công việc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Kỹ xảo (jìqiǎo) chỉ phương pháp/tay nghề khéo léo. Tương đồng với tiếng Việt: "kỹ năng, kỹ thuật". Từ tương đồng: 技术 (jìshù) - kỹ thuật (thiên về khoa học/công nghệ hơn).

Câu ví dụ

  • 学习一门外语需要掌握一定的技巧。Xuéxí yì mén wàiyǔ xūyào zhǎngwò yídìng de jìqiǎo. thanh 2

    Học một ngoại ngữ cần nắm vững một số kỹ xảo nhất định.

  • 他的游泳技巧非常好。Tā de yóuyǒng jìqiǎo fēicháng hǎo. thanh 1

    Kỹ xảo bơi lội của anh ấy rất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 教学技巧jiàoxué jìqiǎo thanh 4

    kỹ xảo dạy học

  • 写作技巧xiězuò jìqiǎo thanh 3

    kỹ xảo viết lách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.