Từ vựng tiếng Trung
fēng*lì

Nghĩa tiếng Việt

sắc bén

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '锋' có bộ '钅' biểu thị ý nghĩa liên quan đến kim loại, và phần '夆' biểu thị âm đọc.
  • Chữ '利' có bộ '刂' biểu thị ý nghĩa liên quan đến cắt xén, và phần '禾' biểu thị âm đọc và cũng có ý nghĩa về lúa, gợi ý đến việc cắt lúa.

Từ '锋利' mang nghĩa là sắc bén, chỉ sự sắc nhọn của một vật như dao, kéo.

Từ ghép thông dụng

锋利fēnglì

sắc bén

刀锋dāofēng

lưỡi dao

利益lìyì

lợi ích