Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fáng*hài

Nghĩa tiếng Việt

gây hại

Âm Hán Việt

phương hại

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước các danh từ trừu tượng như sức khỏe, trật tự, an toàn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phương hại

Từng chữ

  • phươnghại, trở ngại, ngăn trở
  • hạihãm hại; hại, có hại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

妨害 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 妨害健康fánghài jiànkāng thanh 2

    Gây hại sức khỏe

  • 妨害公共秩序fánghài gōnggòng zhìxù thanh 2

    Gây hại trật tự công cộng

  • 妨害交通fánghài jiāotōng thanh 2

    Cản trở giao thông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.