Từ vựng tiếng Trung
fáng*hài妨
害
Nghĩa tiếng Việt
gây hại
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
妨
Bộ: 女 (nữ)
7 nét
害
Bộ: 宀 (mái nhà)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 妨 có bộ 女 (nữ) chỉ liên quan tới phụ nữ và bộ phương (方), miêu tả điều gì đó có thể cản trở hoặc gây khó khăn.
- Chữ 害 gồm bộ 宀 (mái nhà) và bộ phận chỉ âm thanh hoặc hành động không tốt, thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc gây tổn hại hoặc nguy hiểm.
→ 妨害 có thể hiểu là sự cản trở hay gây hại, làm phiền trong một tình huống nào đó.
Từ ghép thông dụng
妨害
gây hại, cản trở
妨碍
gây trở ngại, làm phiền
阻妨
ngăn chặn, cản trở