Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là thuật ngữ y khoa, đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
động mạch ngạnh hóa
Từng chữ
- 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động
- 脉mạchmạch máu; mạch, thớ, gân; liền nhau; nhìn đăm đắm
- 硬ngạnhcứng, rắn
- 化hóabiến hoá, biến đổi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 吸烟是导致动脉硬化的主要原因之一。
- 高血压会增加动脉硬化的风险。
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.