Từ vựng tiếng Trung
yìng*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

phần cứng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

12 nét

Bộ: (người đứng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phần cứng

Câu ví dụ

  • 这是硬件Zhè shì 硬件 thanh 4

    Đây là phần cứng

  • 我喜欢硬件Wǒ xǐhuān 硬件 thanh 3

    Tôi thích 硬件

  • 硬件很重要硬件 hěn zhòngyào thanh 5

    硬件 rất quan trọng

  • 没有硬件Méiyǒu 硬件 thanh 2

    Không có 硬件

Kết hợp thường gặp

  • 很硬件hěn 硬件 thanh 3

    rất phần cứng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.