Từ vựng tiếng Trung
huà*yàn

Nghĩa tiếng Việt

xét nghiệm; làm xét nghiệm

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Bộ: (ngựa)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '化' gồm có bộ '匕' có nghĩa là cái thìa và phần còn lại là một nét phẩy, tạo thành ý nghĩa thay đổi hoặc biến đổi.
  • Chữ '验' gồm có bộ '马' có nghĩa là ngựa và phần còn lại là '佥', thể hiện ý nghĩa kiểm tra hoặc thử nghiệm.

Từ '化验' mang ý nghĩa kiểm tra hoặc thử nghiệm hóa chất trong một mẫu vật.

Từ ghép thông dụng

化学huàxué

hóa học

变化biànhuà

biến hóa, thay đổi

检验jiǎnyàn

kiểm nghiệm