Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*yàn

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra; kiểm nghiệm; thử nghiệm

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (ngựa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

检验 là kiểm tra, kiểm nghiệm để xác nhận chất lượng hoặc tiêu chuẩn. Trang trọng hơn "检查". Thường dùng trong y tế, kỹ thuật.

Câu ví dụ

  • 医生检验了我的血液。Yīshēng jiǎnyàn le wǒ de xuèyè. thanh 1

    Bác sĩ đã kiểm nghiệm máu của tôi.

  • 这些产品需要检验。Zhèxiē chǎnpǐn xūyào jiǎnyàn. thanh 4

    Những sản phẩm này cần kiểm tra.

Kết hợp thường gặp

  • 检验报告 thanh 5
  • 检验合格 thanh 5
  • 质量检验 thanh 5
  • 卫生检验 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.