Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*yàn

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (ngựa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '检' có bộ '木' (cây) kết hợp với phần bên phải biểu thị hành động kiểm tra, gợi ý việc kiểm tra hoặc điều tra liên quan đến các vật liệu hoặc yếu tố cụ thể.
  • Chữ '验' có bộ '马' (ngựa) ngụ ý sự thử nghiệm hoặc kiểm chứng, có thể liên quan đến sự di chuyển nhanh hoặc kiểm tra kỹ lưỡng.

Tổng thể, '检验' có nghĩa là kiểm tra hoặc thử nghiệm một cách kỹ lưỡng.

Từ ghép thông dụng

jiǎnyàn

kiểm tra

jiǎnchá

thanh tra, kiểm tra

shìyàn

thử nghiệm