Từ vựng tiếng Trung
dòng*wù动
物
Nghĩa tiếng Việt
động vật
2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
动
Bộ: 力 (sức mạnh)
6 nét
物
Bộ: 牛 (con trâu)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '动' gồm có bộ '力' nghĩa là sức mạnh, biểu thị sự chuyển động, hoạt động.
- Chữ '物' có bộ '牛' nghĩa là con trâu, kết hợp với phần bên phải để chỉ các sự vật, vật thể.
→ Từ '动物' có nghĩa là động vật, chỉ các loài sinh vật sống và có thể di chuyển.
Từ ghép thông dụng
动物园
vườn bách thú
动物学
động vật học
保护动物
bảo vệ động vật