Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhī*fáng

Nghĩa tiếng Việt

chi phương (chất béo — thuật ngữ y học và dinh dưỡng); bao gồm cả mỡ động vật và dầu thực vật

Âm Hán Việt

chi phương

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như tiêu hao hoặc tích tụ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chi phương

Từng chữ

  • chimỡ tảng; sáp, nhựa
  • phươngmỡ lá

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

脂肪 là thuật ngữ khoa học/y học. Khẩu ngữ hay dùng 肥肉 (thịt mỡ) hoặc 油脂 (dầu mỡ). Trong dinh dưỡng học, phân ra 饱和脂肪 và 不饱和脂肪.

Câu ví dụ

  • 脂肪是人体必需的营养素之一Zhīfáng shì réntǐ bìxū de yíngyǎngsù zhī yī thanh 1

    Chất béo là một trong những chất dinh dưỡng thiết yếu của cơ thể

  • 过多摄入脂肪对健康有害Guòduō shèrù zhīfáng duì jiànkāng yǒuhài thanh 4

    Hấp thụ quá nhiều chất béo có hại cho sức khỏe

  • 这种食物脂肪含量很高Zhè zhǒng shíwù zhīfáng hánliàng hěn gāo thanh 4

    Loại thực phẩm này có hàm lượng chất béo rất cao

  • 运动可以帮助燃烧多余的脂肪Yùndòng kěyǐ bāngzhù ránshāo duōyú de zhīfáng thanh 4

    Tập thể dục có thể giúp đốt cháy lượng mỡ thừa

Kết hợp thường gặp

  • 脂肪含量zhīfáng hánliàng thanh 1

    hàm lượng chất béo

  • 饱和脂肪bǎohé zhīfáng thanh 3

    chất béo bão hòa

  • 燃烧脂肪ránshāo zhīfáng thanh 2

    đốt mỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.