Từ vựng tiếng Trung
xuè*yè

Nghĩa tiếng Việt

máu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (máu)

6 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '血' thể hiện hình ảnh của máu, một phần không thể thiếu trong cơ thể.
  • Chữ '液' có bộ '氵' (ba chấm thủy) tượng trưng cho chất lỏng, kết hợp với phần còn lại của chữ để tạo thành ý nghĩa của chất lỏng.

Từ '血液' có nghĩa là 'máu', thể hiện sự kết hợp giữa máu và chất lỏng.

Từ ghép thông dụng

血压xuèyā

huyết áp

血型xuèxíng

nhóm máu

血检xuèjiǎn

xét nghiệm máu