Từ vựng tiếng Trung
xīn*chén
dài*xiè

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 新陈代谢

4 chữ37 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái rìu)

13 nét

Bộ: (đống đất)

7 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (nói)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个新陈代谢很好。Zhège 新陈代谢 hěn hǎo. thanh 4

    新陈代谢 này rất tốt.

  • 我很喜欢新陈代谢。Wǒ hěn xǐhuān 新陈代谢. thanh 3

    Tôi rất thích 新陈代谢.

  • 你知道新陈代谢吗?Nǐ zhīdào 新陈代谢 ma? thanh 3

    Bạn biết 新陈代谢 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.