Từ vựng tiếng Trung
huā*shēng

Nghĩa tiếng Việt

đậu phộng

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đậu phộng

Câu ví dụ

  • bài thanh 4bai thanh 5 thanh 3huan thanh 5 thanh 4biān thanh 1 thanh 1 thanh 2jiǔ thanh 3 thanh 4biān thanh 1chī thanh 1huā thanh 1shēng. thanh 1

    Bố thích vừa uống bia vừa ăn đậu phộng.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1chāo thanh 1shì thanh 4de thanh 5huā thanh 1shēng thanh 1yóu thanh 2hěn thanh 3便pián thanh 2yi. thanh 5

    Dầu đậu phộng của siêu thị này rất rẻ.

  • thanh 1duì thanh 4huā thanh 1shēng thanh 1guò thanh 4mǐn, thanh 3 thanh 4néng thanh 2chī thanh 1zhè thanh 4ge. thanh 5

    Anh ấy bị dị ứng đậu phộng, không thể ăn cái này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.