Từ vựng tiếng Trung
huā*shēng

Nghĩa tiếng Việt

đậu phộng

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đậu phộng

Câu ví dụ

  • 这是花生Zhè shì 花生 thanh 4

    Đây là đậu phộng

  • 我喜欢花生Wǒ xǐhuān 花生 thanh 3

    Tôi thích 花生

  • 有花生Yǒu 花生 thanh 3

    Có 花生

  • 没有花生Méiyǒu 花生 thanh 2

    Không có 花生

Kết hợp thường gặp

  • 很花生很 花生 thanh 5

    很 花生

  • 非常花生非常 花生 thanh 5

    非常 花生

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.