Từ vựng tiếng Trung
tiān*shēng

Nghĩa tiếng Việt

thiên sinh — bẩm sinh, có từ khi sinh ra (tài năng, tính cách, đặc điểm tự nhiên)

2 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

天生 thường đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý. Phân biệt: 后天 (hậu thiên — do rèn luyện, không phải bẩm sinh) là antonym về khái niệm.

Câu ví dụ

  • 她天生就有音乐天赋。Tā tiānshēng jiù yǒu yīnyuè tiānfù. thanh 1

    Cô ấy bẩm sinh đã có năng khiếu âm nhạc.

  • 他天生乐观,什么事都不放在心上。Tā tiānshēng lèguān, shénme shì dōu bù fàng zài xīn shàng. thanh 1

    Anh ấy bẩm sinh lạc quan, chuyện gì cũng không để bụng.

  • 天生丽质,不需要过多打扮。Tiānshēng lìzhì, bù xūyào guòduō dǎbàn. thanh 1

    Nhan sắc trời cho, không cần trang điểm quá nhiều.

  • 天生的领袖气质让他在人群中脱颖而出。Tiānshēng de lǐngxiù qìzhì ràng tā zài rénqún zhōng tuōyǐng ér chū. thanh 1

    Khí chất lãnh đạo bẩm sinh khiến anh ấy nổi bật giữa đám đông.

Kết hợp thường gặp

  • 天生丽质tiānshēng lìzhì thanh 1

    nhan sắc trời cho

  • 天生才能tiānshēng cáinéng thanh 1

    tài năng bẩm sinh

  • 天生性格tiānshēng xìnggé thanh 1

    tính cách bẩm sinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.