Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Liên từ连词
xiāng*fǎn

Nghĩa tiếng Việt

ngược lại

Âm Hán Việt

tương phản

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Liên từ连词

Có thể làm vị ngữ, định ngữ hoặc làm liên từ đứng đầu vế câu để biểu thị sự chuyển ý

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tương phản

Từng chữ

  • tươngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để so sánh, chỉ sự trái ngược.

Câu ví dụ

  • 情况恰恰相反Qíngkuàng qiàqià xiāngfǎn thanh 2

    Tình hình lại hoàn toàn ngược lại

  • 我的想法相反Wǒ de xiǎngfǎ xiāngfǎn thanh 3

    Suy nghĩ của tôi trái ngược

  • 相反,我认为xiāngfǎn, wǒ rènwéi thanh 1

    Ngược lại, tôi nghĩ rằng

  • 方向相反fāngxiàng xiāngfǎn thanh 1

    hướng ngược nhau

Kết hợp thường gặp

  • 相反xiāngfǎn thanh 1

    ngược lại

  • 恰恰相反qiàqià xiāngfǎn thanh 4

    hoàn toàn ngược lại

  • 想法相反xiǎngfǎ xiāngfǎn thanh 3

    ý kiến trái ngược

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.