Từ vựng tiếng Trung
fǎn*yìng

Nghĩa tiếng Việt

phản ứng

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, một lần nữa)

4 nét

Bộ: 广 (rộng lớn)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '反' có nghĩa là trái ngược hoặc làm ngược lại. Bộ '又' bên phải có nghĩa là 'lại', thể hiện hành động lặp lại hoặc ngược lại.
  • Chữ '应' có bộ '广' mang nghĩa là rộng lớn, kết hợp với phần còn lại thể hiện sự phản hồi hoặc ứng đáp lại một điều gì đó.

Kết hợp lại, '反应' có nghĩa là phản ứng, đáp ứng lại một tình huống hoặc kích thích.

Từ ghép thông dụng

fǎnyìng

phản ứng

huàxuéfǎnyìng

phản ứng hóa học

fǎnyìng

tốc độ phản ứng