Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
běn*néng

Nghĩa tiếng Việt

bản năng

Âm Hán Việt

bản năng

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (trăng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Có thể làm danh từ chỉ năng lực tự nhiên hoặc làm trạng ngữ chỉ hành động tự phát không qua suy nghĩ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bản năng

Từng chữ

  • bảngốc (cây); vốn có, từ trước, nguồn gốc; mình (từ xưng hô); tập sách, vở; tiền vốn
  • năngkhả năng, có thể

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4dào thanh 4wēi thanh 1xiǎn thanh 3shí, thanh 2táo thanh 2pǎo thanh 3shì thanh 4rén thanh 2de thanh 5běn thanh 3néng. thanh 2

    Khi gặp nguy hiểm, chạy trốn là bản năng của con người.

  • thanh 3qīn thanh 1bǎo thanh 3 thanh 4hái thanh 2zi thanh 5shì thanh 4 thanh 4zhǒng thanh 3běn thanh 3néng. thanh 2

    Người mẹ bảo vệ con cái là một loại bản năng.

  • thanh 1běn thanh 3néng thanh 2de thanh 5 thanh 4shàng thanh 4le thanh 5yǎn thanh 3jing. thanh 5

    Anh ấy đã nhắm mắt lại theo bản năng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.