Từ vựng tiếng Trung
néng

Nghĩa tiếng Việt

khả năng, có thể

1 chữ10 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

能 vốn là chữ tượng hình vẽ con gấu: phần 月 là mặt và mõm há, hai chữ 匕 là cặp chân/móng. Đây không phải hình thanh mà là vẽ hình con vật, sau mượn nghĩa 'năng lực'.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /néng/có thể

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: năng

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'năng' là khả năng: nhớ con gấu khỏe (hình gốc của 能) có thừa 'năng lực' làm mọi việc.

Gương Hán-Việt

'năng' trong 'năng lực', 'khả năng', 'năng lượng'.

Mở khoá kiến thức

Biết 能 mở khóa 'năng lực', 'khả năng', 'năng lượng', 'chức năng'.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

能 bronze 1
Kim văn
能 silk 1
Bạch thư
能 bigseal 1
Đại triện
能 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 能 là chữ tượng hình (liushu p): vẽ một con gấu. So sánh với 熊 (gấu). Trong chữ, hai móng vuốt hiện ra thành cặp 匕, còn mặt và miệng há của con gấu được cách điệu thành 月. Về sau chữ bị mượn để chỉ 'khả năng, có thể'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng gốc hình con gấu, 能 thêm 灬 thành 熊

  • từ ghép 能 hay đi cùng, dễ liên tưởng

Liên quan

Cùng bộ

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.