Nghĩa tiếng Việt
vẻ, thái độ; hình dạng, trạng thái
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
态 là dạng giản thể của 態, gồm 太 (biểu âm) + 心 (tâm, biểu nghĩa). Là chữ hình thanh — trạng thái của tâm hồn, dáng vẻ. Chữ phồn thể 態 dùng 能 thay cho 太; khi giản hoá, 能 được thay bằng 太.
Hán-Việt: thai
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Thái": trạng thái của tâm hồn (心) ở mức 'thái' (太, quá) — đó là 'thái độ, trạng thái'.
Gương Hán-Việt
'Thái' trong 'thái độ', 'trạng thái', 'hình thái', 'sinh thái', 'tâm thái'.
Mở khoá kiến thức
Biết 态 mở khoá 态度 (thái độ), 状态 (trạng thái), 形态 (hình thái), 动态 (động thái), 姿态 (tư thái, tư thế).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 态 là dạng giản thể của 態, tạo bằng cách thay 能 (phần biểu âm gốc của chữ phồn thể) bằng 太 — tự dạng đơn giản hơn. Phân tích theo tự dạng giản thể: 太 (biểu âm) + 心 (tâm, biểu nghĩa). Nghĩa gốc 'dáng vẻ, vẻ ngoài của tâm hồn' phái sinh các nghĩa 'thái độ, trạng thái, tình thế, hình thái'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他的态度很好。
Thái độ của anh ấy rất tốt.
- 今天我的状态不错。
Hôm nay trạng thái của tôi không tệ.
- 我们要关注事态发展。
Chúng tôi cần chú ý đến diễn biến tình thế.
- 她的姿态很优雅。
Tư thế của cô ấy rất thanh nhã.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.