Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*néng

Nghĩa tiếng Việt

chỉ có thể

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "只" có bộ khẩu (口) là miệng, chỉ ra âm thanh hoặc đơn vị đếm động vật nhỏ.
  • Chữ "能" có bộ nhục (月) là thịt, kết hợp với các phần khác biểu thị khả năng, năng lực.

Kết hợp hai chữ này "只能" nghĩa là chỉ có thể làm gì đó, chỉ khả năng hay giới hạn của hành động.

Từ ghép thông dụng

zhǐnéng

chỉ có thể

zhǐnéngshuō

chỉ có thể nói

zhǐnéngzuò

chỉ có thể làm