Nghĩa tiếng Việt
não, óc
Âm Hán Việt
não
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 10 nét
脑 = 月 (bộ Nhục, biểu nghĩa: bộ phận cơ thể) + 㐫 (biểu âm); chữ giản thể của 腦. Bộ 月 (nhục) cho biết nghĩa liên quan đến cơ thể.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ cơ quan não bộ hoặc ẩn dụ cho tư duy, đầu óc của con người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: não
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Não" — bộ phận thịt (月) trong đầu chính là bộ "não"; đúng cả âm Hán-Việt lẫn nghĩa.
Gương Hán-Việt
"não" trong "đại não" (大脑), "não bộ"
Mở khoá kiến thức
Biết 脑 mở khoá "máy tính" (电脑), "đại não" (大脑), "đầu óc" (头脑).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 脑 là dạng giản thể của 腦, rút gọn phần 𡿺 thành 㐫. Chữ giữ bộ 月 (bộ nhục, chỉ bộ phận cơ thể) làm phần nghĩa. Nghĩa là "não, óc".
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我有一台电脑。
Tôi có một cái máy tính.
- 用电脑学习很方便。
Dùng máy tính học rất tiện.
- 他的头脑很好。
Đầu óc anh ấy rất tốt.
- 大脑很重要。
Đại não rất quan trọng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.