Từ vựng tiếng Trung
kě*néng

Nghĩa tiếng Việt

có thể

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '可' gồm bộ '口' (miệng) và phần trên là một nét ngang và một nét chéo, biểu thị khả năng phát âm và thể hiện ý kiến.
  • Chữ '能' gồm bộ '肉' (thịt) và phần trên là các nét biểu thị sự mạnh mẽ, sức mạnh của động vật.

Chữ '可能' biểu thị khả năng xảy ra, có thể làm được điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

可能性kěnéngxìng

khả năng

不可能bù kěnéng

không thể

可能会kěnéng huì

có thể sẽ