Từ vựng tiếng Trung
nài*xīn

Nghĩa tiếng Việt

kiên nhẫn, sự kiên nhẫn; nhẫn nại

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / tính từ

耐心 là danh từ hoặc tính từ chỉ sự kiên nhẫn, nhẫn nại. Hán-V Việt 'nại' (耐 - chịu đựng/nhẫn) + 'tâm' (心 - lòng/tim) = lòng chịu đựng. Dùng cho thái độ của con người khi đối mặt với khó khăn, khi dạy dỗ, khi chờ đợi. Có thể làm tính từ (很耐心 - rất kiên nhẫn).

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.