Từ vựng tiếng Trung
wēn*hé

Nghĩa tiếng Việt

dịu dàng; ôn hòa; nhẹ nhàng

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (lúa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

温和 có thể chỉ tính cách dịu dàng hoặc khí hậu ôn hòa, không quá nóng lạnh.

Câu ví dụ

  • 她的性格很温和。Tā de xìnggé hěn wēnhé. thanh 1

    Tính cách của cô ấy rất dịu dàng.

  • 这里的气候很温和。Zhèlǐ de qìhòu hěn wēnhé. thanh 4

    Khí hậu ở đây rất ôn hòa.

Kết hợp thường gặp

  • 态度温和 thanh 5
  • 气候温和 thanh 5
  • 性格温和 thanh 5
  • 温和派 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.