Từ vựng tiếng Trung
jìng*zhēng

Nghĩa tiếng Việt

cạnh tranh

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứng)

10 nét

Bộ: (dao)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '竞' có bộ '立' nghĩa là đứng, kết hợp với phần còn lại thể hiện sự cạnh tranh, thi đua.
  • Chữ '争' có bộ '刀' nghĩa là dao, chỉ sự tranh giành, đấu tranh.

Cả hai chữ kết hợp lại mang ý nghĩa của sự cạnh tranh, ganh đua.

Từ ghép thông dụng

竞争jìngzhēng

cạnh tranh

竞赛jìngsài

cuộc thi

竞选jìngxuǎn

tranh cử