Từ vựng tiếng Trung
jìng*xuǎn

Nghĩa tiếng Việt

ứng cử

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứng)

10 nét

Bộ: (đi)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '竞' có bộ '立' chỉ sự đứng, kết hợp với các nét khác để thể hiện ý nghĩa của sự cạnh tranh.
  • Chữ '选' có bộ '辶' chỉ sự di chuyển, kết hợp với các nét khác để thể hiện ý nghĩa của việc lựa chọn.

竞选 có nghĩa là tranh cử hoặc tham gia vào cuộc cạnh tranh để được lựa chọn.

Từ ghép thông dụng

竞赛jìngsài

cuộc thi

竞争jìngzhēng

cạnh tranh

选举xuǎnjǔ

bầu cử