Từ vựng tiếng Trung
shì*fǒu

Nghĩa tiếng Việt

có phải không, là hay không

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

cụm từ hỏi

Đặt câu hỏi khẳng định/phủ định về một vấn đề. Trang trọng hơn '有没有' hay '吗'.

Câu ví dụ

  • 你是否同意?Nǐ shìfǒu tóngyì? thanh 3
  • 我不知道这个消息是否真实。Wǒ bù zhīdào zhège xiāoxi shìfǒu zhēnshí. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 是否可以shìfǒu kěyǐ thanh 4
  • 想知道是否xiǎng zhīdào shìfǒu thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.