Từ vựng tiếng Trung
zhuó*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

suy nghĩ

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '着' có bộ '目' nghĩa là 'mắt', thường liên quan đến việc nhìn hay để ý.
  • Chữ '想' có bộ '心' nghĩa là 'tâm', thường dùng trong các từ diễn tả suy nghĩ, cảm xúc.

Từ '着想' có nghĩa là suy nghĩ, cân nhắc về một điều gì đó một cách cẩn thận.

Từ ghép thông dụng

设想shèxiǎng

giả thuyết, tưởng tượng

梦想mèngxiǎng

mơ ước

理想lǐxiǎng

lý tưởng