Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jù*lí

Nghĩa tiếng Việt

khoảng cách, cự ly

Âm Hán Việt

cự li

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

12 nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm động từ thường dùng trong cấu trúc A 距离 B + khoảng cách hoặc thời gian cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cự li

Từng chữ

  • cựkhoảng cách
  • lidời xa, chia lìa, dời khỏi; quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể dùng cho không gian (không gian) hoặc thời gian (thời gian).

Câu ví dụ

  • 学校离家的距离很远Xuéxiào lí jiā de jùlí hěn yuǎn thanh 2

    Khoảng cách từ trường đến nhà rất xa

  • 我们需要保持安全距离Wǒmen xūyào bǎochí ānquán jùlí thanh 3

    Chúng ta cần giữ khoảng cách an toàn

  • 两地之间的距离大约100公里Liǎng dì zhījiān de jùlí dàyuē yībǎi gōnglǐ thanh 3

    Khoảng cách giữa hai nơi khoảng 100 km

  • 时间距离shíjiān jùlí thanh 2

    khoảng cách thời gian

Kết hợp thường gặp

  • 距离jùlí thanh 4

    khoảng cách

  • 保持距离bǎochí jùlí thanh 3

    giữ khoảng cách

  • 相等距离xiāngděng jùlí thanh 1

    khoảng cách bằng nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.