Từ vựng tiếng Trung
gōng*lù

Nghĩa tiếng Việt

đường cao tốc

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (chân)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '公' có bộ căn là '八' (số tám), mang ý nghĩa công cộng hay chung.
  • Chữ '路' có bộ chân '足', chỉ hành động đi lại, chuyển động, thể hiện ý nghĩa con đường.

Cụm từ '公路' có nghĩa là con đường công cộng, thường chỉ các tuyến đường dành cho xe cộ.

Từ ghép thông dụng

公路gōnglù

đường lớn, đường cao tốc

公园gōngyuán

công viên

路口lùkǒu

ngã tư, giao lộ