Từ vựng tiếng Trung
duàn*dìng

Nghĩa tiếng Việt

xác định

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ chỉ xác định, phán định. Dùng trong phán xét.

Câu ví dụ

  • 无法断定Wúfǎ duàndìng thanh 2

    Không thể xác định

  • 断定是这样Duàndìng shì zhèyàng thanh 4

    Xác định là như vậy

  • 可以断定Kěyǐ duàndìng thanh 3

    Có thể xác định

Kết hợp thường gặp

  • 断定是 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.