Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gù*jí顾

Nghĩa tiếng Việt

quan tâm, chú ý, lo tới

Âm Hán Việt

cố cập

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (trang giấy, trang sách)

10 nét

Bộ: 又 (lại, nữa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ cập vật, bắt buộc phải mang tân ngữ phía sau như cảm nhận, lợi ích của người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cố cập

Từng chữ

  • 顾cốngoảnh, ngoái nhìn, đoái
  • 及cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và

Tầng từ vựng

Chú ý hoặc quan tâm đến.

Câu ví dụ

  • 做事要顾及别人的感受。Zuòshì yào gùjí biérén de gǎnshòu. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 顾及面子
  • 顾及他人
  • 无所顾及

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.