Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huí
shǒu

Nghĩa tiếng Việt

nhìn lại, hồi tưởng

Âm Hán Việt

hồi thủ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (trang, đầu)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Mang sắc thái văn chương, thường dùng trong thơ ca hoặc văn viết trang trọng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hồi thủ

Từng chữ

  • hồivề; đạo Hồi, Hồi giáo
  • thủđầu; chúa, chủ, trùm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn viết trang trọng, văn thơ để chỉ việc hồi tưởng quá khứ, nhìn lại những gì đã qua. Mang sắc thái hoài niệm, suy tư.

Câu ví dụ

  • huí thanh 2shǒu thanh 3wǎng thanh 3shì, thanh 4 thanh 1xīn thanh 1zhōng thanh 1chōng thanh 1mǎn thanh 3le thanh 5gǎn thanh 3kǎi. thanh 3

    Nhìn lại quá khứ, trong lòng anh ấy ngập tràn cảm xúc.

  • měi thanh 3dāng thanh 1 thanh 3men thanh 5huí thanh 2shǒu thanh 3 thanh 4xué thanh 2shēng thanh 1huó, thanh 2zǒng thanh 3huì thanh 4gǎn thanh 3dào thanh 4wēn thanh 1xīn. thanh 1

    Mỗi khi chúng tôi nhìn lại cuộc sống đại học, luôn cảm thấy ấm áp.

  • huí thanh 2shǒu thanh 3guò thanh 4qù, thanh 4 thanh 3men thanh 5zǒu thanh 3guò thanh 4le thanh 5 thanh 4píng thanh 2fán thanh 2de thanh 5 thanh 4chéng. thanh 2

    Nhìn lại quá khứ, chúng ta đã đi qua một chặng đường không hề tầm thường.

Kết hợp thường gặp

  • 回首往事huíshǒu wǎngshì thanh 2
  • 回首过去huíshǒu guòqù thanh 2
  • 回首当年huíshǒu dāngnián thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.