Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCụm động từ rất thông dụng chỉ hành động trở về nơi ở. Có thể thêm '去' ở cuối: '回家去'.
Câu ví dụ
- 我想回家。
- 他每天五点回家。
- 我们一起回家吧。
Kết hợp thường gặp
- 想回家
- 回家吃饭
- 回家以后
- 早点回家
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.