Từ vựng tiếng Trung
huí*jiā

Nghĩa tiếng Việt

trở về nhà

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '回' có bộ '囗' (vây quanh) và phần bên trong tạo thành chữ '口' (miệng), tạo nghĩa là bao quanh một khu vực.
  • Chữ '家' có bộ '宀' (mái nhà) trên và phần dưới là chữ '豕' (con lợn), biểu thị ý nghĩa ngôi nhà có chứa gia súc.

Chữ '回家' có nghĩa là trở về nhà, nơi có mái nhà che chở và bảo vệ.

Từ ghép thông dụng

huíjiā

trở về nhà

huí

hồi ức

jiātíng

gia đình