Từ vựng tiếng Trung
huí*yì

Nghĩa tiếng Việt

hồi tưởng, nhớ lại, kỷ niệm

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh, bao bọc)

6 nét

Bộ: (tâm trí, cảm xúc)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

回忆 là động từ (hồi tưởng) hoặc danh từ (kỷ niệm). Dùng cho việc nhớ lại quá khứ - thường mang sắc thái cảm xúc.

Câu ví dụ

  • 我喜欢回忆童年时光Wǒ xǐhuan huíyì tóngnián shíguāng thanh 3

    Tôi thích hồi tưởng thời thơ ấu

  • 他坐在那里,回忆着过去的事Tā zuò zài nàlǐ, huíyìzhe guòqù de shì thanh 1

    Anh ấy ngồi đó, hồi tưởng những chuyện trong quá khứ

  • 这是我美好的回忆Zhè shì wǒ měihǎo de huíyì thanh 4

    Đây là kỷ niệm đẹp đẽ của tôi

  • 听到这首歌,我回忆起了很多往事Tīngdào zhè shǒu gē, wǒ huíyì qǐle hěnduō wǎngshì thanh 1

    Nghe bài hát này, tôi nhớ lại nhiều chuyện cũ

  • 让我们一起回忆这段经历Ràng wǒmen yìqǐ huíyì zhè duàn jīnglì thanh 4

    Hãy cùng nhau hồi tưởng trải nghiệm này

Kết hợp thường gặp

  • 美好回忆měihǎo huíyì thanh 3

    kỷ niệm đẹp

  • 回忆过去huíyì guòqù thanh 2

    hồi tưởng quá khứ

  • 童年回忆tóngnián huíyì thanh 2

    kỷ niệm thời thơ ấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.