Từ vựng tiếng Trung
huí*yì回
忆
Nghĩa tiếng Việt
nhớ lại
2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
回
Bộ: 囗 (vây quanh, bao bọc)
6 nét
忆
Bộ: 忄 (tâm trí, cảm xúc)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '回' có bộ '囗' chỉ sự bao bọc, gợi ý đến việc quay trở lại, vòng quanh.
- Chữ '忆' có bộ '忄' chỉ về tâm trí, cảm xúc, liên quan đến việc nhớ lại.
→ Kết hợp lại, '回忆' có nghĩa là hồi tưởng lại những ký ức trong tâm trí.
Từ ghép thông dụng
回忆
hồi ức, ký ức
回忆录
hồi ký
美好回忆
ký ức đẹp