Từ vựng tiếng Trung
shǒu*xiān

Nghĩa tiếng Việt

trước hết, trước tiên

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

liên từ / trạng từ

首先 dùng để mở đầu liệt kê, thường ghép với 然后 (sau đó). Có thể thay bằng 第一 (đệ nhất) trong văn nói. Thường đứng đầu câu.

Câu ví dụ

  • 首先,让我介绍一下自己。Shǒuxiān, ràng wǒ jièshào yīxià zìjǐ. thanh 3

    Trước hết, để tôi tự giới thiệu.

  • 首先要把准备工作做好。Shǒuxiān yào bǎ zhǔnbèi gōngzuò zuò hǎo. thanh 3

    Trước tiên cần làm tốt công tác chuẩn bị.

Kết hợp thường gặp

  • 首先想到shǒuxiān xiǎngdào thanh 3

    đầu tiên nghĩ đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.