Từ vựng tiếng Trung
shǒu*xiān

Nghĩa tiếng Việt

trước hết

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (con)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '首' có nghĩa là đầu, khởi đầu, và được sử dụng để chỉ những thứ đứng đầu hoặc quan trọng.
  • Chữ '先' có nghĩa là trước, đầu tiên, biểu thị thứ tự ưu tiên hoặc người đi trước.

Chữ '首先' có nghĩa là trước tiên, đầu tiên, thường được sử dụng để bắt đầu một danh sách hoặc một chuỗi hành động.

Từ ghép thông dụng

首先shǒuxiān

đầu tiên

首都shǒudū

thủ đô

先生xiānsheng

ông, ngài