Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
shǒu*xiān

Nghĩa tiếng Việt

trước hết, trước tiên

Âm Hán Việt

thủ tiên

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc trước động từ để chỉ thứ tự ưu tiên của hành động

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thủ tiên

Từng chữ

  • thủđầu; chúa, chủ, trùm
  • tiêntrước

Tầng từ vựng

首先 dùng để mở đầu liệt kê, thường ghép với 然后 (sau đó). Có thể thay bằng 第一 (đệ nhất) trong văn nói. Thường đứng đầu câu.

Câu ví dụ

  • 首先,让我介绍一下自己。Shǒuxiān, ràng wǒ jièshào yīxià zìjǐ. thanh 3

    Trước hết, để tôi tự giới thiệu.

  • 首先要把准备工作做好。Shǒuxiān yào bǎ zhǔnbèi gōngzuò zuò hǎo. thanh 3

    Trước tiên cần làm tốt công tác chuẩn bị.

Kết hợp thường gặp

  • 首先想到shǒuxiān xiǎngdào thanh 3

    đầu tiên nghĩ đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.