Từ vựng tiếng Trung
fǎn*xǐng

Nghĩa tiếng Việt

tự phản tỉnh

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại nữa)

4 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 反: Có bộ '又' chỉ sự lặp lại, thể hiện ý đảo ngược hoặc phản đối.
  • 省: Có bộ '目' chỉ con mắt, liên quan đến việc quan sát hoặc xem xét.

反省: Sự tự kiểm điểm hoặc suy xét lại hành động của mình.

Từ ghép thông dụng

fǎnduì

phản đối

fǎnyìng

phản ứng

shěnglüè

lược bỏ