Từ vựng tiếng Trung
fǎn
sān

Nghĩa tiếng Việt

suy ra nhiều điều từ một trường hợp

4 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (một)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘举’ có bộ ‘手’ có nghĩa là tay, chỉ hành động nâng lên.
  • ‘一’ là số đếm cơ bản, biểu thị sự đơn giản và duy nhất.
  • ‘反’ có bộ ‘又’ ý chỉ sự ngược lại hoặc đối lập.
  • ‘三’ là số đếm ba, biểu thị sự đa dạng và nhiều hơn một.

‘举一反三’ ám chỉ từ một điều cơ bản có thể suy ra thêm những điều khác.

Từ ghép thông dụng

举动jǔdòng

hành động

一切yīqiè

tất cả

反应fǎnyìng

phản ứng

三角sānjiǎo

tam giác