Từ vựng tiếng Trung
yù*jiàn预
见
Nghĩa tiếng Việt
dự đoán
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
预
Bộ: 页 (trang giấy)
10 nét
见
Bộ: 见 (nhìn)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '预' có bộ '页' (trang giấy), thường liên quan đến ý nghĩa về chuẩn bị hoặc dự đoán.
- Chữ '见' có bộ '见' (nhìn), liên quan đến việc nhìn thấy hoặc nhận thức.
→ Chữ '预见' có nghĩa là dự đoán hoặc nhìn thấy trước.
Từ ghép thông dụng
预见
dự đoán
预期
dự kiến
预报
dự báo